-
|
Nhíp mô, chuẩn, thẳng, ngàm chuẩn, có răng (1x2), dài 160mm |
Cái |
04 |
-
|
Nhíp phẫu tích, chuẩn, thẳng, ngàm có khía, dài 160mm |
Cái |
08 |
-
|
Cán dao mổ số 3, dài 120mm |
Cái |
04 |
-
|
Kéo phẫu thuật Mayo, cong, lưỡi vát, mũi tù/tù, dài 170mm |
Cái |
06 |
-
|
Kéo phẫu tích UltraCut™ TC Metzenbaum, cong, mũi tù/tù, cán vàng, dài 180mm |
Cái |
06 |
-
|
Banh vết thương Farabeuf, hai đầu, dài 150mm, bộ 2 chiếc, kích thước 23 x 16 mm - 26 x 16 mm / 27 x 16 mm - 30 x 16 mm |
Cặp |
08 |
-
|
Kẹp phẫu tích ruột Babcock, dài 175mm |
Cái |
08 |
-
|
Kẹp ruột Allis, thẳng, ngàm có răng (5x6), dài 155mm |
Cái |
08 |
-
|
Kẹp mạch máu Kocher, thẳng, ngàm có răng (1x2), dài 150mm |
Cái |
08 |
-
|
Kẹp mang kim UltraGripX™ TC Mayo-Hegar, thẳng, bước răng 0,50mm, dùng cho chỉ tới 3/0, dài 185mm |
Cái |
09 |
-
|
Kẹp mang kim UltraGripX™ TC Crile-Wood, thẳng, bước răng 0,40mm, dùng cho chỉ 4/0-6/0, dài 180mm |
Cái |
09 |
-
|
Kẹp mạch máu Fraser-Kelly (Crile), mảnh, cong, đầu tù, dài 180mm |
Cái |
45 |
-
|
Banh trực tràng Sims Rectal, dài 155mm, kích thước 70 x 15 mm |
Cái |
06 |
-
|
Kẹp phẫu tích UltraGripX™ TC Cushing cán vàng, thẳng; dài 175mm |
Cái |
05 |
-
|
Kẹp săng Backhaus, dài 130mm |
Cái |
29 |
-
|
Khay lưới đựng dụng cụ tiệt trùng; loại chuẩn 1/1; kích thước 540 x 253 x 100 mm |
Cái |
15 |