Danh mục sản phẩm
1. Khoa Hồi Sức Cấp Cứu 1.2. Máy đo nồng độ SPO2 trong máu 1.2.3. Máy đo độ bảo hoà Ôxy trong máu (Máy SpO2) loại để bàn
 

1.2.3. Máy đo độ bảo hoà Ôxy trong máu (Máy SpO2) loại để bàn



Code No: 1020300
Xuất xứ: Hàn Quốc
Bảo hành: 12 tháng
Máy đo độ bảo hoà Ôxy trong máu (Máy SpO2) loại để bàn

Cấu hình tiêu chuẩn của máy bao gồm:

  • Máy chính (SPO2) - Main Unit machine (SpO2): 01 cái
  • Đầu dò SpO2 dùng cho người lớn loại tái sử dụng - Reusable Adult SpO2 probe: 01 cái
  • Cáp nối mở rộng cho sensor - SpO2 Extension cable for the sensor: 01 cái
    • Dây đo ECG sử dụng lại nhiều lần 3 điện cực – ECG cable 3 lead: 01 cái
    • Điện cực dán – ECG electrode: 01 bịch/10 cái
    • Dây đo huyến áp không xâm lấn NIBP của người lớn sử dụng lại nhiều lần – Adult NIBP cuff and NIBP hose: 01 bộ
    • Sensor nhiệt độ ngoài da sử dụng lại nhiều lần – Temp sensor: 01 bộ
    • Pin Li-on được tích hợp sẵn trong máy sử dụng lại nhiều lần - Li-ion battery built-in machines used repeatedly: 01 cái
    • Sạc pin – DC power unit: 01 cái
    • Dây nguồn – Power cord: 01 cái
Đặc tính và thông số kỹ thuật của máy:
  • Sử dụng cho trẻ sơ sinh (chọn option) đến người lớn; người cao tuổi.
  • Đo được SpO2 trong trường hợp độ bão hòa thấp từ 35% đến 100%.
  • Đo được SpO2 trong trường hợp chỉ số tưới máu thấp: 0,02% - 20%.
  • Xu hướng bộ nhớ 140 giờ / 10 giây.
  • Thời gian sạc pin khoảng 6 giờ.
  • Giao diện thân thiện với người dùng.
  • Báo động âm thanh và hình ảnh.
  • Đo được SpO2 trong các trường hợp: bệnh nhân cử động/ di chuyển hoặc nhiễu điện/ quang do môi trường (± 3% SpO2).
  • Màn hình TFT LCD hiển thị số lớn và dạng sóng:
    • Kích thước: 6 inch.
    • Độ sáng: 1~5.
  • Có 3 chế độ hiển thị.
  • Thông số hiển thị: nhịp tim, % SpO2, giới hạn SpO2, giới hạn nhịp tim, dạng sóng, tình trạng cảnh báo, xu hướng, tình trạng pin, thời gian hiện hành, chỉ số tưới máu.
  • Dãy đo:
    • SpO2: 0% - 100%.
    • Nhịp tim: 30 – 300 nhịp/ phút.
    • Độ tưới máu: 0,02% - 20%.
  • Độ chính xác:
Độ bão hòa (% SpO2).
  • 70% - 100% ± 2 digits
  • 35% - 69% không chỉ rõ.
Nhịp tim: 35 – 300 nhịp/phút
Độ chính xác nhịp tim:  ± 3 nhịp/phút
Thời gian trung bình: 2, 4, 8, 12 giây.
  • Điều chỉnh cảnh báo:
    • Âm thanh báo động và có thể nhìn thấy.
    • Báo động: chọn độc lập tất cả các thông số mở/ tắt.
    • Dừng báo động: 30, 60, 90, 120 giây.
    • Âm lượng: 0 (tắt) ~ 7.
    • Giới hạn nhịp tim cao/ thấp.
    • Giới hạn SpO2 cao/ thấp.
  • Nguồn điện:
    • Điện đầu vào: 100 – 240 V, 50/ 60 Hz.
    • Pin: Loại Li-on, sử dụng được 4 giờ.
  • Kích thước: 24,5 x 8,4 x 8,5 cm.
  • Trọng lượng: 1 kg (máy chính).
  • Môi trường hoạt động:
    • Nhiệt độ hoạt động: 50C – 400C.
    • Nhiệt độ vận chuyển/ lưu trữ (trong thùng carton): -200C – 700C.
    • Độ ẩm: 15% - 95% không ngưng tụ.
    • Độ cao: -1000ft – 12000ft.
Sản phẩm bán chạy
  • Máy đo độ bảo hoà Ôxy trong máu (Máy SpO2 loại cầm tay) kiêm chức năng đo điện tim (ECG) cho người lớn; trẻ em và trẻ sơ sinh
  • Máy hút dịch xách tay với công suất 14 lít/phút
  • Máy rửa và hút dịch dạ dày tự động dùng trong phẫu thuật và hồi sức tích cực chống độc
  • Máy siêu âm trắng đen xách tay
  • Tay khoan xương với mâm cặp JACOBS với tay cầm điều chỉnh được cỡ Ø 6.35 mm
  • Tay khoan xương nội tuỷ đa năng cao cấp sử dụng Pin
  • Bàn khám sản phụ khoa bằng điện thuỷ lực
  • Bàn khám; Bàn sanh và phẫu thuật sản phụ khoa bằng điện thuỷ lực đa chức năng
  • Monitor theo dõi tim thai
  • Monitor theo dõi tim thai
  • Máy đốt lạnh cổ tử cung
  • Máy điều trị và phẫu thuật cổ tử cung bằng công nghệ Diode laser
  • Máy điều trị tuyến vú bằng tia hồng ngoại (Mastopathy  Treatment Apparatus)
  • Máy điều trị rối loạn chức năng tình dục nam giới
  • Máy chẩn đoán rối loạn chức năng tình dục nam giới
  • Máy hút tinh trùng
  • Hệ thống khám và điều trị Tai Mũi Họng
  • Hệ thống khám và điều trị Tai Mũi Họng
  • Ống soi tai kỹ thuật số kèm loa có camera loại cầm tay
  • Ống soi tai kỹ thuật số loại không dây
  • Máy đo âm ốc tai và điện thính giác thân não (kết hợp OAE (DP/TE); ABR; ASSR) với kênh ghi âm đơn hoặc kép
  • Máy hàn mạch máu lưỡng cực
  • Dao đốt (đầu dò Saline) dùng cho cắt amiđan và cắt adenoidectomy của máy Coblator
  • Máy tán sỏi tuyến nước bọt qua da
  • Bàn mổ chấn thương chỉnh hình & Khung chỉnh hình.
  • Đèn mổ LED treo trần lớn ánh sáng lạnh (2 nhánh).
  • Đèn mổ treo trần 02 nhánh (loại đèn Led)
  • Đèn mổ di động ánh sáng Led
  • Máy rửa và khử trùng tự động dụng cụ nội soi và ống soi mềm
  • Ghế hiến máu y tế đa chức năng
  • Ghế hiến máu y tế đa chức năng kiêm chức năng chạy thận nhân tạo
  • Ghế hiến máu y tế đa chức năng kiêm chức năng chạy thận nhân tạo
  • Dụng cụ phẫu thuật nâng ngực
  • Bàn khám bệnh loại nâng đầu có bọc đệm bằng thép sơn tĩnh điện
  • Bàn khám bệnh có gối tựa đầu và có bọc đệm bằng thép sơn tĩnh điện
  • Bàn khám bệnh nâng đầu điều khiển điện và có bọc đệm bằng thép sơn tĩnh điện
  • Bàn khám bệnh nâng đầu bằng thuỷ lực có thể tháo rời
  • Bàn khám bệnh nâng đầu điều khiển điện và có bọc đệm bằng thép sơn tĩnh điện
  • Tủ lưu trữ dụng cụ
  • Tủ lưu trữ dụng cụ
  • Tủ lưu trữ dụng cụ
  • Tủ lưu trữ thuốc và dụng cụ
  • Tủ lưu trữ thuốc
  • Xe đẩy tiêm thuốc dùng trong cấp cứu và cấp phát thuốc
  • Xe đẩy tiêm thuốc dùng trong gây mê và cấp phát thuốc
  • Xe đẩy tiêm thuốc dùng trong cấp cứu và cấp phát thuốc
  • Xe đẩy tiêm thuốc dùng trong cấp cứu và cấp phát thuốc
  • Xe đẩy tiêm thuốc dùng điều trị; thay băng vết thương và tiêm truyền dịch
  • Xe đẩy tiêm thuốc dùng điều trị; thay băng vết thương và tiêm truyền dịch
  • Xe đẩy tiêm thuốc dùng điều trị; thay băng vết thương và tiêm truyền dịch
Hỗ trợ
0938 736 336
Y!H
skype
Liên kết website
Thống kê
  • Đang truy cập 4
  • Truy cập hôm nay 83
  • Tổng cộng 101584
Rank alexa