Danh mục sản phẩm
1. Khoa Hồi Sức Cấp Cứu 1.2. Máy đo nồng độ SPO2 trong máu 1.2.16. Máy đo độ bảo hoà Ôxy trong máu (Máy SpO2 loại cầm tay) dùng cho người lớn; trẻ em và trẻ sơ sinh
 

1.2.16. Máy đo độ bảo hoà Ôxy trong máu (Máy SpO2 loại cầm tay) dùng cho người lớn; trẻ em và trẻ sơ sinh



Code No: 1021600
Xuất xứ: China
Bảo hành: 12 tháng
Máy đo độ bảo hoà Ôxy trong máu (Máy SpO2 loại cầm tay) dùng cho người lớn; trẻ em và trẻ sơ sinh
Cấu hình tiêu chuẩn bao gồm:
  • Máy chính (SpO2): 01 cái
  • Cảm biến SpO2 dùng cho người lớn loại có thể tái sử dụng: 01 cái
  • Cảm biến SpO2 dùng cho trẻ em loại có thể tái sử dụng: 01 cái
  • Cảm biến SpO2 dùng cho trẻ sơ sinh loại có thể tái sử dụng: 01 cái
  • Đế sạc (có bộ chuyển đổi và cáp USB): 01 cái
  • Pin 3AA: 02 cái
  • Hướng dẫn sử dụng Tiếng Anh & Tiếng Việt: 01 quyển
Đặc điểm và thông số kỹ thuật:
Đặc điểm:
  • Máy đo độ bảo hoà Ôxy trong máu là một thiết bị rất quan trọng và phổ biến để kiểm tra mức độ bão hòa oxy trong máu của bệnh nhân (SpO2) và nhịp tim.
  • Là một thiết bị theo dõi sinh lý di động, nhỏ gọn, đơn giản, đáng tin cậy và bền bỉ, máy đo oxy xung xung cầm tay có thể giúp tăng cường chăm sóc bệnh nhân.
  • Nó được áp dụng rộng rãi trong Phòng khám, Bệnh viện và các tổ chức y tế xã hội, v.v.
  • Màn hình TFT 2.8inch với độ phân giải cao hiển thị SpO2, PR, PI, dạng sóng và thanh xung.
  • Báo động âm thanh và hình ảnh có thể điều chỉnh số PIN.
  • Điều chỉnh đèn nền và giọng nói.
  • Thiết lập 127 ID; Lưu trữ và xem xét dữ liệu 72 giờ.
  • Phần mềm để phân tích dữ liệu.
  • USB hoặc Bluetooth 2.0 (tùy chọn) để truyền dữ liệu.
  • Menu đa ngôn ngữ (Menu): Anh, Pháp, Đức, Tây Ban Nha, Ý, Nhật Bản, Nga và Trung Quốc.
Thông số kỹ thuật:
  • Phạm vi bệnh nhân: người lớn, thanh thiếu niên, trẻ em và trẻ sơ sinh.
SpO2:
  • Phạm vi đo: 70% - 100%
  • Độ phân giải: 1%
  • Độ chính xác của phép đo:
Mục Độ chính xác
Không có chuyển động Người lớn ±2 digits
Trẻ em ±2 digits
Chuyển động (giả lập Fluke Index 2 Cấp 2) Người lớn ±3 digits
Trẻ em ±3 digits
Truyền dịch thấp Người lớn ±2 digits
Trẻ em ±2 digits
Truyền dịch thấp
Hiệu suất
PI=0.1% ±3 digits
Nhịp tim:
  • Phạm vi đo: 30 - 250bpm
  • Độ phân giải: 1bpm
  • Đo chính xác:
Không có chuyển động ±2 bpm
Chuyển động (giả lập Fluke Index 2 cấp 2) ±3 bpm
Truyền dịch thấp
Chỉ số tưới máu:
Phạm vi đo lường Đo lường độ chính xác
0.1%~1.0% ±0.2%
1.1%~20% ±20%
Hiển thị:
  • Loại: Màn hình màu TFT 2.8inch
  • Thông số: SpO2, PR, PI, thanh xung, dạng sóng
  • Độ sáng có thể điều chỉnh: 1 - 7 cấp
Báo động:
  • Báo động: SpO2, PR, đầu dò tắt, ngón tay bên ngoài
  • Pin: chỉ báo
  • Chế độ: báo động âm thanh & hình ảnh, thông tin
Quản lý dữ liệu:
  • Phương thức truyền: Cáp dữ liệu USB
  • Thiết lập ID: 1 - 127
  • Dữ liệu ghi: 72 giờ
Cung cấp năng lượng:
  • Loại: Pin kiềm 3AA / pin Ni-MH hoặc bộ chuyển đổi
  • Thời gian hoạt động của pin: Làm việc liên tục trong khoảng 10 giờ
  • Bộ chuyển đổi Adaptor AC:
  • Điện áp đầu vào: AC 100 - 240V
  • Tần số đầu vào: 50Hz - 60Hz
  • Điện áp đầu ra: DC 5V ± 5%
  • Dòng điện đầu ra: 2A MAX
Thông số vật lý:
  • Kích thước: 126mm (L) * 60mm (W) * 30mm (H) ± 3 mm
  • Trọng lượng: ~ 195g (không bao gồm pin)
Phân loại:
  • Theo loại bảo vệ chống điện giật: Thiết bị chạy bằng điện bên trong và thiết bị cấp II.
  • Theo mức độ bảo vệ chống lại sự xâm nhập của nước: IPX1
Yêu cầu về môi trường:
  • Nhiệt độ hoạt động: 0℃ - 40℃
  • Nhiệt độ lưu trữ: -20oC - 70oC
  • Độ ẩm hoạt động: ≤ 80% (không ngưng tụ)
  • Độ ẩm lưu trữ: ≤ 93% (không ngưng tụ)
Sản phẩm bán chạy
  • Máy đo độ bảo hoà Ôxy trong máu (Máy SpO2 loại cầm tay) kiêm chức năng đo điện tim (ECG) cho người lớn; trẻ em và trẻ sơ sinh
  • Máy hút dịch xách tay với công suất 14 lít/phút
  • Máy rửa và hút dịch dạ dày tự động dùng trong phẫu thuật và hồi sức tích cực chống độc
  • Máy siêu âm trắng đen xách tay
  • Tay khoan xương với mâm cặp JACOBS với tay cầm điều chỉnh được cỡ Ø 6.35 mm
  • Tay khoan xương nội tuỷ đa năng cao cấp sử dụng Pin
  • Bàn khám sản phụ khoa bằng điện thuỷ lực
  • Bàn khám; Bàn sanh và phẫu thuật sản phụ khoa bằng điện thuỷ lực đa chức năng
  • Monitor theo dõi tim thai
  • Monitor theo dõi tim thai
  • Máy đốt lạnh cổ tử cung
  • Máy điều trị và phẫu thuật cổ tử cung bằng công nghệ Diode laser
  • Máy điều trị tuyến vú bằng tia hồng ngoại (Mastopathy  Treatment Apparatus)
  • Máy điều trị rối loạn chức năng tình dục nam giới
  • Máy chẩn đoán rối loạn chức năng tình dục nam giới
  • Máy hút tinh trùng
  • Hệ thống khám và điều trị Tai Mũi Họng
  • Hệ thống khám và điều trị Tai Mũi Họng
  • Ống soi tai kỹ thuật số kèm loa có camera loại cầm tay
  • Ống soi tai kỹ thuật số loại không dây
  • Máy đo âm ốc tai và điện thính giác thân não (kết hợp OAE (DP/TE); ABR; ASSR) với kênh ghi âm đơn hoặc kép
  • Máy hàn mạch máu lưỡng cực
  • Dao đốt (đầu dò Saline) dùng cho cắt amiđan và cắt adenoidectomy của máy Coblator
  • Máy tán sỏi tuyến nước bọt qua da
  • Bàn mổ chấn thương chỉnh hình & Khung chỉnh hình.
  • Đèn mổ LED treo trần lớn ánh sáng lạnh (2 nhánh).
  • Đèn mổ treo trần 02 nhánh (loại đèn Led)
  • Đèn mổ di động ánh sáng Led
  • Máy rửa và khử trùng tự động dụng cụ nội soi và ống soi mềm
  • Ghế hiến máu y tế đa chức năng
  • Ghế hiến máu y tế đa chức năng kiêm chức năng chạy thận nhân tạo
  • Ghế hiến máu y tế đa chức năng kiêm chức năng chạy thận nhân tạo
  • Dụng cụ phẫu thuật nâng ngực
  • Bàn khám bệnh loại nâng đầu có bọc đệm bằng thép sơn tĩnh điện
  • Bàn khám bệnh có gối tựa đầu và có bọc đệm bằng thép sơn tĩnh điện
  • Bàn khám bệnh nâng đầu điều khiển điện và có bọc đệm bằng thép sơn tĩnh điện
  • Bàn khám bệnh nâng đầu bằng thuỷ lực có thể tháo rời
  • Bàn khám bệnh nâng đầu điều khiển điện và có bọc đệm bằng thép sơn tĩnh điện
  • Tủ lưu trữ dụng cụ
  • Tủ lưu trữ dụng cụ
  • Tủ lưu trữ dụng cụ
  • Tủ lưu trữ thuốc và dụng cụ
  • Tủ lưu trữ thuốc
  • Xe đẩy tiêm thuốc dùng trong cấp cứu và cấp phát thuốc
  • Xe đẩy tiêm thuốc dùng trong gây mê và cấp phát thuốc
  • Xe đẩy tiêm thuốc dùng trong cấp cứu và cấp phát thuốc
  • Xe đẩy tiêm thuốc dùng trong cấp cứu và cấp phát thuốc
  • Xe đẩy tiêm thuốc dùng điều trị; thay băng vết thương và tiêm truyền dịch
  • Xe đẩy tiêm thuốc dùng điều trị; thay băng vết thương và tiêm truyền dịch
  • Xe đẩy tiêm thuốc dùng điều trị; thay băng vết thương và tiêm truyền dịch
Hỗ trợ
0938 736 336
Y!H
skype
Liên kết website
Thống kê
  • Đang truy cập 3
  • Truy cập hôm nay 97
  • Tổng cộng 100577
Rank alexa