Danh mục sản phẩm
 

1.1.1.40. Monitor theo dõi bệnh nhân đa thông số



Code No: 1010140
Xuất xứ: Hàn Quốc
Bảo hành: 12 tháng
Monitor theo dõi bệnh nhân đa thông số

 

Cấu hình tiêu chuẩn của máy bao gồm:
  • Máy chính: 01 cái
  • Phụ kiện tiêu chuẩn đồng bộ đi kèm: 01 bộ
*     Máy in nhiệt tích hợp sẵn trong máy: 01 cái
*     Giấy in nhiệt: 02 cuộn
*     Cáp đo ECG 5 điện cực: 01 bộ
*     Cảm biến đo SpO2 người lớn: 01 cái
*     Cảm biến nhiệt độ: 01 cái
*     Bao đo huyết áp người lớn: 01 cái
*     Pin sạc: 01 cái
*     Miếng dán điện cực: 30 cái
*     Hướng dẫn sử dụng Tiếng Anh và Tiếng Việt: 01 quyển
Đặc tính và thông số kỹ thuật:
Tính năng:
  • Các thông số gồm 3 hoặc 5 đạo trình điện tim ECG, hô hấp, huyết áp không xâm lấn NIBP, nồng độ ôxy bảo hòa trong máu SpO2, 2 kênh nhiệt độ, có cả 2 huyết áp xâm lấn 2IBP, CO2 cuối kỳ thở ra EtCO2, pin và máy in gắn sẵn.
  • Màn hình màu tinh thể lỏng TFT LCD 12.1inch chất lượng cao giúp ta có thể theo dõi 6 dấu vết với 10 tín hiệu bằng số rất rõ ngay cả trong tình trạng ánh sáng kém nhất.
  • Với 6 phím được mã màu hóa và có phím tắt giúp bác sĩ tiếp cận với các phím điều khiển nhanh chóng.
  • Với 2 pin sạc lại Ni-MH loại tốt và xe đẩy di động có gắn cán phía trên giúp việc theo dõi được liên tục khi di chuyển giữa các khu vực chăm sóc bệnh nhân.
  • Kết nối với hệ thống trung tâm để nhận được tín hiệu cảnh báo tự động khi bệnh nhân chuyển sang tình trạng nguy kịch. Có thể gọi lại thời điểm được lưu trữ hoặc tín hiệu dạng sóng tức thời để hiển thị hoặc in trên kênh đôi phối hợp tùy chọn thêm.
  • Máy có khả năng nâng cấp lên tới 02 kênh đo và hiển thị huyết áp xâm lấn IBP.
  • Máy có khả năng nângcấp theo dõi nồng độ khí CO2 cuối thì thở ra (EtCO2).
Thông số kỹ thuật:  
Màn hình:
  • Kích thước màn hình: 246.0mm x 184.5mm (12.1 inches, đo theo đường chéo qua màn hình TFT-LCD)
  • Màu/Kiểu màn hình: Màn hình tinh thể lỏng LCD màu, đèn nền huỳnh quang cực cathode lạnh.
  • Độ phân giải: 800 x 600 pixel
  • Đặc điểm vật lý & máy in:
Thiết bị:
  • Kích thước: 341 x 305 x 172mm (rộng x cao x sâu) tính cả tay xách, không gồm linh kiện & tùy chọn.
  • Trọng lượng: 5.5kg, không kể linh kiện & cấu hình tùy chọn
Máy in:
  • Kiểu: Máy in nhiệt
  • Trọng lượng: 150g
  • Độ phân giải: 8 chấm/mm
  • Số kênh: 1 – 2 kênh
  • Khổ giấy: 50mm
  • Tốc độ kéo giấy: 25.0mm/s và 50.0m/s
Nguồn điện:
  • Yêu cầu nguồn điện: AC 100VAC-240V-50/60Hz, 63-110VA
  • Pin Sạc: 12 giờ, với monitor On/Off
  • Với 2 pin điển hình cung cấp 1 giờ hoạt động khi sạc đầy không in, không liên lạc bên ngoài, không âm thanh cảnh báo và 1 phép đo NIBP/15 phút tại 250C
  • Kiểu pin: Ni-MH
Điều kiện môi trường:
Vận hành:
  • Nhiệt độ: 100 - 400C (500 - 1040F)
  • Độ ẩm: 15% - 90%, không đọng giọt
  • Độ cao so với mặt biển: 700hPa~1060hPa
ECG:
  • Dãi đo: 20 - 300 nhịp/phút
  • Độ chính xác: ±3nhịp/phút hoặc ±5%
  • Đạo trình: 3/5 đạo trình, phát hiện tự động I, II, III, aVR, aVF, đạo trình ngực (V).
  • Tình trạng sút đạo trình: Phát hiện và hiển thị
  • Dãi điện áp: ±0.5mV – ±5mV
  • Độ rộng tín hiệu: 40ms – 120ms (Q – S)
  • Tốc độ quét màn hình: 6.25mm/s, 12.5mm/s & 25mm/s
  • Phát hiện loạn nhịp tim: Có/ 14 kiểu phát hiện
  • Phân tích đoạn S-T: Có/ Dãi đo & cảnh báo: -2.00 ~ +2.00mV
  • Phát hiện dấu chỉ thị xung tạo nhịp: Có
Nhịp hô hấp:
  • Kỹ thuật: Đo trở kháng ngực
  • Dãi đo: 0.3 – 120 nhịp/phút
  • Độ chính xác: ±1 nhịp/phút
  • Đạo trình: RA – LA
  • Tốc độ quét màn hình: 6.25mm/s, 12.5mm/s, 25.0mm/s
  • Tình trạng sụt đạo trình: Phát hiện và hiển thị
NIBP (Công nghệ Colin):
  • Dãi nhịp xung: Adult/Peditric 30 – 260nhịp/phút; /Neonatal: 30 – 220nhịp/phút
  • Độ chính xác: ±2nhịp/phút hoặc ±2%
  • Kỹ thuật: Phép đo dao động kế
  • Mode đo: Manual, Auto và Cont
  • Mode Manual: Phép đo đơn được khởi tạo bởi NIBP, phím  Start/Stop
  • Mode Auto: Phép đo BP tự động tại 1, 2, 3, 5, 10, 15, 20, 30, 45, 60, 90, 120 hoặc 180 phút
  • Mode Cont: Hàng loạt phép đo liên tục trong 5 phút        
  • Dãi đo huyết áp NIBP: H/áp tâm thu -Audult/Pediatric: 20 – 260 mmHg; Neonatal: 20 – 130 mmHg
  • H/áp tâm trương - Audult/Pediatric: 20 – 260 mmHg; Neonatal: 20 – 130 mmHg
  • H/áp trung bình - Audult/Pediatric: 20 – 260 mmHg; Neonatal: 20 – 130 mmHg
  • Dãi hiển thị huyết áp: 0 – 300 mmHg
  • Độ chính xác: Lỗi trung bình và lệch tiêu chuẩn theo ANSI/AMI SP10:2002+A1:2003
SpO2: (% Nồng độ bão hòa trong máu)
  • Dãi đo: 0% – 100%
  • Dãi lưu lượng truyền: 0.03% – 20%
  • Độ chính xác: Adult: 70 – 100% ±2 số
  • Neonate: 70 – 100% ±2 số
  • Low  perfusion: Neonate:70 – 100% ±2 số
  • Tốc độ quét màn hình: 12.5mm/s, 25.0mm/s & 50.0mm/s
C-lock:
  • Nhịp xung:
  • Dãi đo: 2 & 20 – 250 nhịp/phút
  • Độ chính xác: Adult & Neonate     20 – 250 nhịp/phút ±2 số Low Perfusion 20 – 250 nhịp/phút ±2 số
  • Thán đồ khí CO2 (Chọn thêm – Công nghệ Respironics)
  • Hiển thị: EtCO2, InCO2
  • Dãi đo: 0 – 150mmHg
  • Độ chính xác: 0-40mnHg ±2mmHg
                        41-70mmHg  ±5% chỉ số
                        71-100mmHg ±5% chỉ số
                        101-150mmHg ±10% chỉ số
  • Độ chính xác hiển thị: ±2mmHg
  • Thời gian đáp ứng: Mainstream: < 60ms; Side Stream: <3 sec
  • Bù khí: Có thể chọn tại O2>60%; N2O>50%
  • Thời gian làm ấm: 2 phút tối đa
  • Mức nhiễu âm thanh: < 41dB khi mức âm thanh xung quanh là 22dB
  • Tốc độ quét: 6.25mm/s, 12.5mm/s và 25.0mm/s
IBP (Chọn thêm): Nhịp xung:
  • Dãi đo: 20 – 250 nhịp/phút
  • Độ chính xác IBP: ±1% hoặc ±1 nhịp/phút
  • Thông số hiển thị: P1, ABP; P2, CVP, PAP, LAP
  • Dãi đo huyết áp: -50mmHg – 300 mmHg
  • Trở kháng đầu vào: > 1 M Ohm
  • Điện áp driving đầu dò: DC 5V
  • Độ nhậy đầu vào đầu dò: 5uV/V/mmHg
  • Dãi hiệu chỉnh Zero: ±100mmHg
  • Độ chính xác hiệu chỉnh Zero: < ±1mmHg
  • Đặc điểm tần số: DC 25Hz
  • Độ chính xác hiển thị huyết áp: Monitor: < ±3mmHg
                        P1: 0~50, 0~100, 0~200, 0~300, Auto
                        P2: 0~20, 0~50, 0~100, 0~200, 0~300, Auto
  • Tốc độ quét màn hình: 12.5mm/s, 25.0mm/s, và 50.0mm/s
Nhiệt độ:
  • Kiểu đầu dò cảm biến: dạng nhiệt điện trở
  • Bộ nhớ: Lưu 1500 dữ liệu; Lưu tại khoảng thời gian chọn; Lưu tình trạng cảnh báo & các thời điểm báo lỗi error.
  • Lưu các phép đo NIBP
  • Định dạng biểu đồ: 2 biểu đồ
  • Biểu đồ các thông số NIBP, P1/P2, Sp02, T1/T2
  • Biểu đồ các thông số HR/PR, Resp, EtCO2
  • Người sử dụng có thể chọn từng thông số theo ý muốn
  • Định dạng bảng biểu: 1 bảng cho tất cả các thông số
  • Hiển thị: 8 danh mục
  • Khoảng thời gian lưu: 30 sec, hoặc 1, 2, 2.5, 5, 10, 15, 20, 30, 60 hoặc 120 phút
Sản phẩm bán chạy
  • Máy đo độ bảo hoà Ôxy trong máu (Máy SpO2 loại cầm tay) kiêm chức năng đo điện tim (ECG) cho người lớn; trẻ em và trẻ sơ sinh
  • Máy hút dịch xách tay với công suất 14 lít/phút
  • Máy rửa và hút dịch dạ dày tự động dùng trong phẫu thuật và hồi sức tích cực chống độc
  • Máy siêu âm trắng đen xách tay
  • Tay khoan xương với mâm cặp JACOBS với tay cầm điều chỉnh được cỡ Ø 6.35 mm
  • Tay khoan xương nội tuỷ đa năng cao cấp sử dụng Pin
  • Bàn khám sản phụ khoa bằng điện thuỷ lực
  • Bàn khám; Bàn sanh và phẫu thuật sản phụ khoa bằng điện thuỷ lực đa chức năng
  • Monitor theo dõi tim thai
  • Monitor theo dõi tim thai
  • Máy đốt lạnh cổ tử cung
  • Máy điều trị và phẫu thuật cổ tử cung bằng công nghệ Diode laser
  • Máy điều trị tuyến vú bằng tia hồng ngoại (Mastopathy  Treatment Apparatus)
  • Máy điều trị rối loạn chức năng tình dục nam giới
  • Máy chẩn đoán rối loạn chức năng tình dục nam giới
  • Máy hút tinh trùng
  • Hệ thống khám và điều trị Tai Mũi Họng
  • Hệ thống khám và điều trị Tai Mũi Họng
  • Ống soi tai kỹ thuật số kèm loa có camera loại cầm tay
  • Ống soi tai kỹ thuật số loại không dây
  • Máy đo âm ốc tai và điện thính giác thân não (kết hợp OAE (DP/TE); ABR; ASSR) với kênh ghi âm đơn hoặc kép
  • Máy hàn mạch máu lưỡng cực
  • Dao đốt (đầu dò Saline) dùng cho cắt amiđan và cắt adenoidectomy của máy Coblator
  • Máy tán sỏi tuyến nước bọt qua da
  • Bàn mổ chấn thương chỉnh hình & Khung chỉnh hình.
  • Đèn mổ LED treo trần lớn ánh sáng lạnh (2 nhánh).
  • Đèn mổ treo trần 02 nhánh (loại đèn Led)
  • Đèn mổ di động ánh sáng Led
  • Máy rửa và khử trùng tự động dụng cụ nội soi và ống soi mềm
  • Ghế hiến máu y tế đa chức năng
  • Ghế hiến máu y tế đa chức năng kiêm chức năng chạy thận nhân tạo
  • Ghế hiến máu y tế đa chức năng kiêm chức năng chạy thận nhân tạo
  • Dụng cụ phẫu thuật nâng ngực
  • Bàn khám bệnh loại nâng đầu có bọc đệm bằng thép sơn tĩnh điện
  • Bàn khám bệnh có gối tựa đầu và có bọc đệm bằng thép sơn tĩnh điện
  • Bàn khám bệnh nâng đầu điều khiển điện và có bọc đệm bằng thép sơn tĩnh điện
  • Bàn khám bệnh nâng đầu bằng thuỷ lực có thể tháo rời
  • Bàn khám bệnh nâng đầu điều khiển điện và có bọc đệm bằng thép sơn tĩnh điện
  • Tủ lưu trữ dụng cụ
  • Tủ lưu trữ dụng cụ
  • Tủ lưu trữ dụng cụ
  • Tủ lưu trữ thuốc và dụng cụ
  • Tủ lưu trữ thuốc
  • Xe đẩy tiêm thuốc dùng trong cấp cứu và cấp phát thuốc
  • Xe đẩy tiêm thuốc dùng trong gây mê và cấp phát thuốc
  • Xe đẩy tiêm thuốc dùng trong cấp cứu và cấp phát thuốc
  • Xe đẩy tiêm thuốc dùng trong cấp cứu và cấp phát thuốc
  • Xe đẩy tiêm thuốc dùng điều trị; thay băng vết thương và tiêm truyền dịch
  • Xe đẩy tiêm thuốc dùng điều trị; thay băng vết thương và tiêm truyền dịch
  • Xe đẩy tiêm thuốc dùng điều trị; thay băng vết thương và tiêm truyền dịch
Hỗ trợ
0938 736 336
Y!H
skype
Liên kết website
Thống kê
  • Đang truy cập 5
  • Truy cập hôm nay 10
  • Tổng cộng 101694
Rank alexa