Danh mục sản phẩm
 

1.1.1.33 - Monitor theo dõi bệnh nhân đa thông số



Code No: 1010133
Xuất xứ: Hàn Quốc
Bảo hành: 12 tháng
1.1.1.33 - Monitor theo dõi bệnh nhân đa thông số

Đặc tính và thông số kỹ thuật của Monitor theo dõi bệnh nhân đa thông số:

  • Khả năng di chuyển cao
  • Thiết kế nhỏ, gọn và nhẹ.
  • Hoạt động bằng pin sạc.
  • Hiệu suất cao
  • In low perfusion <0.05~20%>
  • In patient moving and Electrical interference<±3%SpO2>
  • Thiết kế ổn định, thuận tiện.
  • Để bàn, cầm tay hoặc lắp lên giá
  • Các thông số đo tối ưu và tùy chọn rộng.
  • Có thể lựa chọn bất kỳ các cấu hình sau:
  • ECG, ECG+SpO2
  • ECG+NIBP, NIBP+SpO2
  • NIBP+ECG+SpO2, NIBP+SpO2+TEMP
  • Hiện thị: Màn hình máu TFT LCD đơn sắc.
  • 3 Kiểu định dạng màn hình
  • 1~5 độ sáng
  • Thông số hiển thị
  • Tỷ lệ nhịp tim, SpO2, huyết áp tâm thu, huyết áp tâm trương, huyết áp thông thường, Nhiệt độ.
    Theo dõi:
  • 2 dạng sóng (ECG + SpO2) hoặc 01 dạng sóng
  • Tốc độ quét: 6.25; 12; 25mm/giây (cho sóng điện tim). 6.25; 12 mm/giây (cho SpO2).
    Báo động:
  • Báo động cho bệnh nhân, báo động kỹ thuật (3 giới hạn tốc độ quét).
  • Thông báo hình ảnh và âm thanh báo động
  • Thiết lập mặc địn và báo động cá nhân
  • Tạm dừng âm thanh báo động; 30;60;90;120 giây
  • Âm thanh báo động: 0 (off) ~ 7
    Lưu trữ dữ liệu:
  • Xu hướng 140 giờ ở mức khoảng thời gian 10 giây
  • Xu hướng đánh giá: Xu hướng thời gian ngắn (20 phút gần nhất).
  • Hiển thị: dạng bảng hoặc đồ thị.
    Chỉ số:
  • Chỉ số đèn LED: báo động (màu cam hoặc màu đỏ)
  • Chỉ số nguồn điện (màu xanh lá cây)
  • Tình trạng pin: màu cam
  • Chỉ số âm thanh: âm thanh báo động; giai điệu chính. Tim/ nhịp tim. Giai điệu nhịp tim xung. Giai hạn đa âm thanh.
    Nguồn điện:
  • Nguồn điện đầu ra: 12VDC, 2.5A
  • Pin: Loại Pin trong Li-ion, sử dụng 4 giờ, thời gian sạc 6 giờ
  • Trọng lượng: 1Kg (Thiết bị chính)
  • Kích thước (W x H x D): 245mm x 84mm x 85mm
  • Chức năng và thông số kỹ thuật:
  • Hiệu suất:
    ECG
  • Kênh: 1 kênh
  • Điện cực: 3 điện cực
  • Đạo trình: 3 đạo trình (I, II, III)
  • Dãy động: ±0.5 mV đến ±5 mV
  • Lựa chọn mức nhạy cảm: 0.5; 1; 2; 4 mV/1cm
  • Phạm vi tỷ lệ nhịp tim: 30 – 300bpm
  • Độ chính xác tỷ lệ nhịp tim: ± 3% hoặc ±3 bpm
  • Chế độ phát hiện máy tạo nhịp tim: tùy người sử dụng.
    SpO2
  • Phạm vi đo: 35% – 100%
  • Độ chính xác: 70% - 100% ± 2 con số; 35% - 69% không xác định.
  • Thời gian trung bình: 2;4;8;12 (Người lớn; Trẻ em); 2; 12 (Trẻ sơ sinh)
  • Phạm vi tỷ lệ nhịp: 30-300bpm
  • Độ chính xác tỷ lệ nhịp: ± 3bpm
  • Chỉ số truyền dịch: 0,02% - 20%
  • Khả năng tương thích: tương thích tất cả các cảm biến
    NIBP
  • Phương pháp: phân tích sơ liệu
  • Chế độ đo: Thông thường; tổng hợp; bắt đầu
  • Phạm vi đo: 0 – 300mmHg
    Dãy đo:
  • Huyết áp tâm thu:
  • 40~260mmHg (Người lớn)
  • 40~160mmHg (Trẻ em)
  • 40~130mmHg (Trẻ sơ sinh)
    Bản đồ:
  • 26~220mmHg (Người lớn)
  • 26~133mmHg (Trẻ em)
  • 26~110mmHg (Trẻ sơ sinh)
  • Huyết áp tâm trương:
  • 20~200mmHg (Người lớn)
  • 20~120mmHg (Trẻ em)
  • 20~100mmHg (Trẻ sơ sinh)
  • Phạm vi nhịp tim: 30~220 nhịp/phút
  • Độ chính xác nhịp tim: ±2 hoặc ±3 bpm tùy theo điện kiện chọn lựa nào là tốt hơn.
  • Áp lực an toàn: 300mmHg (Người lớn; Trẻ em); 150mmHg (Trẻ sơ sinh)
  • Chu kỳ đo tự động: 0~8 giờ
    Nhiệt độ:
  • Dãy nhiệt độ: 15~450C
  • Độ phân giải: 0,10C
  • Phạm vi đo: 150C – 450C
  • Độ chính xác: ± 0,10C (250C – 450C) ± 0,20C (150C – 240C)
  • Khả năng tương thích: YSI Series 400 với các loại đầu dò nhiệt độ


Máy siêu âm màu xách tay

Sản phẩm bán chạy
  • Máy đo độ bảo hoà Ôxy trong máu (Máy SpO2 loại cầm tay) kiêm chức năng đo điện tim (ECG) cho người lớn; trẻ em và trẻ sơ sinh
  • Máy hút dịch xách tay với công suất 14 lít/phút
  • Máy rửa và hút dịch dạ dày tự động dùng trong phẫu thuật và hồi sức tích cực chống độc
  • Máy siêu âm trắng đen xách tay
  • Tay khoan xương với mâm cặp JACOBS với tay cầm điều chỉnh được cỡ Ø 6.35 mm
  • Tay khoan xương nội tuỷ đa năng cao cấp sử dụng Pin
  • Bàn khám sản phụ khoa bằng điện thuỷ lực
  • Bàn khám; Bàn sanh và phẫu thuật sản phụ khoa bằng điện thuỷ lực đa chức năng
  • Monitor theo dõi tim thai
  • Monitor theo dõi tim thai
  • Máy đốt lạnh cổ tử cung
  • Máy điều trị và phẫu thuật cổ tử cung bằng công nghệ Diode laser
  • Máy điều trị tuyến vú bằng tia hồng ngoại (Mastopathy  Treatment Apparatus)
  • Máy điều trị rối loạn chức năng tình dục nam giới
  • Máy chẩn đoán rối loạn chức năng tình dục nam giới
  • Máy hút tinh trùng
  • Hệ thống khám và điều trị Tai Mũi Họng
  • Hệ thống khám và điều trị Tai Mũi Họng
  • Ống soi tai kỹ thuật số kèm loa có camera loại cầm tay
  • Ống soi tai kỹ thuật số loại không dây
  • Máy đo âm ốc tai và điện thính giác thân não (kết hợp OAE (DP/TE); ABR; ASSR) với kênh ghi âm đơn hoặc kép
  • Máy hàn mạch máu lưỡng cực
  • Dao đốt (đầu dò Saline) dùng cho cắt amiđan và cắt adenoidectomy của máy Coblator
  • Máy tán sỏi tuyến nước bọt qua da
  • Bàn mổ chấn thương chỉnh hình & Khung chỉnh hình.
  • Đèn mổ LED treo trần lớn ánh sáng lạnh (2 nhánh).
  • Đèn mổ treo trần 02 nhánh (loại đèn Led)
  • Đèn mổ di động ánh sáng Led
  • Máy rửa và khử trùng tự động dụng cụ nội soi và ống soi mềm
  • Ghế hiến máu y tế đa chức năng
  • Ghế hiến máu y tế đa chức năng kiêm chức năng chạy thận nhân tạo
  • Ghế hiến máu y tế đa chức năng kiêm chức năng chạy thận nhân tạo
  • Dụng cụ phẫu thuật nâng ngực
  • Bàn khám bệnh loại nâng đầu có bọc đệm bằng thép sơn tĩnh điện
  • Bàn khám bệnh có gối tựa đầu và có bọc đệm bằng thép sơn tĩnh điện
  • Bàn khám bệnh nâng đầu điều khiển điện và có bọc đệm bằng thép sơn tĩnh điện
  • Bàn khám bệnh nâng đầu bằng thuỷ lực có thể tháo rời
  • Bàn khám bệnh nâng đầu điều khiển điện và có bọc đệm bằng thép sơn tĩnh điện
  • Tủ lưu trữ dụng cụ
  • Tủ lưu trữ dụng cụ
  • Tủ lưu trữ dụng cụ
  • Tủ lưu trữ thuốc và dụng cụ
  • Tủ lưu trữ thuốc
  • Xe đẩy tiêm thuốc dùng trong cấp cứu và cấp phát thuốc
  • Xe đẩy tiêm thuốc dùng trong gây mê và cấp phát thuốc
  • Xe đẩy tiêm thuốc dùng trong cấp cứu và cấp phát thuốc
  • Xe đẩy tiêm thuốc dùng trong cấp cứu và cấp phát thuốc
  • Xe đẩy tiêm thuốc dùng điều trị; thay băng vết thương và tiêm truyền dịch
  • Xe đẩy tiêm thuốc dùng điều trị; thay băng vết thương và tiêm truyền dịch
  • Xe đẩy tiêm thuốc dùng điều trị; thay băng vết thương và tiêm truyền dịch
Hỗ trợ
0938 736 336
Y!H
skype
Liên kết website
Thống kê
  • Đang truy cập 6
  • Truy cập hôm nay 1
  • Tổng cộng 101251
Rank alexa