Danh mục sản phẩm
 

1.1.1.32 - Monitor theo dõi bệnh nhân đa thông số



Code No: 1010132
Xuất xứ: Hàn Quốc
Bảo hành: 12 tháng
1.1.1.32 - Monitor theo dõi bệnh nhân đa thông số

Đặc điểm và thông số kỹ thuật của Monitor theo dõi bệnh nhân đa thông số:

Di động tuyệt vời
  • Nhẹ và nhỏ gọn (ít hơn 2kg)
  • Ấn trực tiếp nút DC để khởi động
  • Pin hoạt động liên tục trong (2 giờ)
  • Dễ dàng xách tay khi vận chuyển
    Hiển thị rõ và dễ sử dụng
  • Màn hình màu cảm ứng TFT rộng 7” với độ phân giải cao
  • Kết nối trực tiếp màn hình bên ngoài qua cổng VGA
  • Khóa chính an toàn
    Khả năng lưu trữ tối đa
  • Có khả năng lưu trữ tối đa 30 ngày và có khả năng báo động
  • Có khả năng lưu trữ 20 bước sóng trong 10 giây
    Các thông số tối ưu và hiệu suất kỹ thuật: (ECG; NIBP; SpO2; TEMP; IBP; RESP)
  • Điện tim nhiều kênh (5 chuyển đạo, 7 cần)
  • Máy tạo nhịp tim phát hiện
  • NIBP đo lường nhanh và ổn định
  • Di chuyển dễ dàng và lọc được tiếng ồn
  • Khả năng phát hiện từ thấp đến cao (0.05~20%)
  • Hiển thị phạm vi SpO2
  • Tích hợp máy in nhiệt với mẫu giấy 58mm hoặc mẫu khác
  • Có thể sử dụng cho người lớn, nhi và trẻ sơ sinh
    THÔNG SỐ KỸ THUẬT
    ECG
  • Kênh: 2 kênh
  • Chuyển đạo: 3 chuyển đạo hoặc 5 chuyển đạo
  • Cơ hội chọn lựa: x0.25; x0.5; x1; x2
  • Dãy dao động: 1.0cm/mV ± 10%
  • Phạm vi nhịp tim: 0 đến 300bpm
  • Độ chính xác nhịp tim: ± 3% hoặc ± 3bpm
  • Chế độ máy tạo nhịp tim phát hiện: tùy thuộc vào người sử dụng
SpO2
  • Phạm vi đo: 0 đến 100%
  • Độ chính xác: 70% đến 100% ± 2 chữ số; 50% đến 69% ± 3 chữ số; 0% đến 49% không xác định
  • Phạm vi tỉ lệ dao động: 15 đến 300 bpm.
  • Độ chính xác tỉ lệ dao động: ± 3bpm
  • Chỉ số truyền dịch: 0.05% đến 20%
NIBP
  • Kỹ thuật đo lường: dao động kế
  • Phạm vi đo lường:
Người lớn: SYS-Huyết áp tâm thu (40 đến 260mmHg); DIA (20~200mmHg); Áp lực động mạch (26~220mmHg)
Nhi:   SYS (40 đến 160mmHg); DIA (20~120mmHg); Áp lực động mạch (26~133mmHg)
Trẻ sơ sinh: SYS (40 đến 130mmHg); Huyết áp tâm trương (20~110mmHg); Áp lực động mạch (20~100mmHg)
  • Chế độ hoạt động: Bằng tay, tự động (1, 2, 3, 5, 10, 15, 30, 60, 90 phút; 2, 4, 8, 16 giờ), STAT
Nhiệt độ
  • Bộ cảm biến: YSI400 series.
  • Độ phân giải: 0.10C.
  • Phạm vi đo lường: 150C đến 450C.
  • Độ chính xác: ± 0.10C (250C đến 450C) ± 0.20C (150C đến 240C)
Hô hấp
  • Phương pháp: RA-LL điện trở kháng; RA-LA điện trở kháng
  • Phạm vi đo lường: 0 đến 15 rpm.
  • Độ chính xác: ±2rpm.
  • Mức báo động: 10 đến 40 giây
IBP
  • Phạm vi đo lường: -50 đến 300 mmHg.
  • Độ chính xác: ±1mmHg.
  • Kênh: 2 kênh
  • Dãy cân bằng Zero: ±200 mmHg
Máy in nhiệt
  • Phương pháp: hình thức ghi nhiệt
  • Kênh dạng song: tối đa 2
  • Độ rộng của giấy: 58mm
  • Tốc độ ghi: 25mm/s; 50mm/s. Kiểu: tích hợp in nhiệt
NGUỒN ĐIỆN
Dụng cụ
  • Nguồn điện vào: 12VDC (công suất bên ngoài vào)
  • Cầu chì: 5Amperes, 250V
  • < >Loại: Pin trong NI-MH
  • Công suất pin: 2 giờ sử dụng, pin đực sạc đầy.
  • Thời gian sạc: 6 giờ.
THÔNG SỐ CHUNG
Hiển thị:
  • Hiển thị: màn hình LCD màu, 7”
  • Độ phân giải: 800 x 480 pixels
  • Thông số theo dõi: tối đa 4 (ECG1, ECG2, Hô hấp, SpO2. IBP)
  • Tốc độ quét: 12,5, 25, 50mm/ giây
Xu hướng
  • Bộ nhớ: 30 ngày ở khoảng thời gian 1 phút.
  • Hiển thị: dạng bảng, đồ thị
Đầu ra
  • RS232, LAN, VGA
Đặc tính vật lý
  • Trọng lượng: 2 kg (thiết bị chính)
  • Kích thước: 18 cm x 22cm x 10cm
Môi trường
  • Nhiệt độ hoạt động: 50C – 400C
  • Nhiệt độ vận chuyển/ lưu trữ: -200C – 700C
  • Độ ẩm hoạt động: 15% - 95% không ngưng tụ.
  • Độ cao hoạt động: -1.000ft – 12.000ft


Máy siêu âm màu kỹ thuật số

 

Sản phẩm bán chạy
  • Máy đo độ bảo hoà Ôxy trong máu (Máy SpO2 loại cầm tay) kiêm chức năng đo điện tim (ECG) cho người lớn; trẻ em và trẻ sơ sinh
  • Máy hút dịch xách tay với công suất 14 lít/phút
  • Máy rửa và hút dịch dạ dày tự động dùng trong phẫu thuật và hồi sức tích cực chống độc
  • Máy siêu âm trắng đen xách tay
  • Tay khoan xương với mâm cặp JACOBS với tay cầm điều chỉnh được cỡ Ø 6.35 mm
  • Tay khoan xương nội tuỷ đa năng cao cấp sử dụng Pin
  • Bàn khám sản phụ khoa bằng điện thuỷ lực
  • Bàn khám; Bàn sanh và phẫu thuật sản phụ khoa bằng điện thuỷ lực đa chức năng
  • Monitor theo dõi tim thai
  • Monitor theo dõi tim thai
  • Máy đốt lạnh cổ tử cung
  • Máy điều trị và phẫu thuật cổ tử cung bằng công nghệ Diode laser
  • Máy điều trị tuyến vú bằng tia hồng ngoại (Mastopathy  Treatment Apparatus)
  • Máy điều trị rối loạn chức năng tình dục nam giới
  • Máy chẩn đoán rối loạn chức năng tình dục nam giới
  • Máy hút tinh trùng
  • Hệ thống khám và điều trị Tai Mũi Họng
  • Hệ thống khám và điều trị Tai Mũi Họng
  • Ống soi tai kỹ thuật số kèm loa có camera loại cầm tay
  • Ống soi tai kỹ thuật số loại không dây
  • Máy đo âm ốc tai và điện thính giác thân não (kết hợp OAE (DP/TE); ABR; ASSR) với kênh ghi âm đơn hoặc kép
  • Máy hàn mạch máu lưỡng cực
  • Dao đốt (đầu dò Saline) dùng cho cắt amiđan và cắt adenoidectomy của máy Coblator
  • Máy tán sỏi tuyến nước bọt qua da
  • Bàn mổ chấn thương chỉnh hình & Khung chỉnh hình.
  • Đèn mổ LED treo trần lớn ánh sáng lạnh (2 nhánh).
  • Đèn mổ treo trần 02 nhánh (loại đèn Led)
  • Đèn mổ di động ánh sáng Led
  • Máy rửa và khử trùng tự động dụng cụ nội soi và ống soi mềm
  • Ghế hiến máu y tế đa chức năng
  • Ghế hiến máu y tế đa chức năng kiêm chức năng chạy thận nhân tạo
  • Ghế hiến máu y tế đa chức năng kiêm chức năng chạy thận nhân tạo
  • Dụng cụ phẫu thuật nâng ngực
  • Bàn khám bệnh loại nâng đầu có bọc đệm bằng thép sơn tĩnh điện
  • Bàn khám bệnh có gối tựa đầu và có bọc đệm bằng thép sơn tĩnh điện
  • Bàn khám bệnh nâng đầu điều khiển điện và có bọc đệm bằng thép sơn tĩnh điện
  • Bàn khám bệnh nâng đầu bằng thuỷ lực có thể tháo rời
  • Bàn khám bệnh nâng đầu điều khiển điện và có bọc đệm bằng thép sơn tĩnh điện
  • Tủ lưu trữ dụng cụ
  • Tủ lưu trữ dụng cụ
  • Tủ lưu trữ dụng cụ
  • Tủ lưu trữ thuốc và dụng cụ
  • Tủ lưu trữ thuốc
  • Xe đẩy tiêm thuốc dùng trong cấp cứu và cấp phát thuốc
  • Xe đẩy tiêm thuốc dùng trong gây mê và cấp phát thuốc
  • Xe đẩy tiêm thuốc dùng trong cấp cứu và cấp phát thuốc
  • Xe đẩy tiêm thuốc dùng trong cấp cứu và cấp phát thuốc
  • Xe đẩy tiêm thuốc dùng điều trị; thay băng vết thương và tiêm truyền dịch
  • Xe đẩy tiêm thuốc dùng điều trị; thay băng vết thương và tiêm truyền dịch
  • Xe đẩy tiêm thuốc dùng điều trị; thay băng vết thương và tiêm truyền dịch
Hỗ trợ
0938 736 336
Y!H
skype
Liên kết website
Thống kê
  • Đang truy cập 6
  • Truy cập hôm nay 131
  • Tổng cộng 101632
Rank alexa